昌盛
xương thịnh
- chāngshèngHSK6tính từthịnh vượng; hưng thịnh例: 这座古城在唐朝的时候非常昌盛。 – Tòa cổ thành này vào thời Đường vô cùng hưng thịnh.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昌
chāng
xương
8 nét · kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng xướng | hát | 唱歌 chànggē · hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倡 | chàng xướng | đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | 倡导 chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猖 | chāng xương | ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | 猖狂 chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昌盛
盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昌盛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.