HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扫除

tảo trừ
  1. sǎochúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 掃除
    quét dọn; dọn dẹp; xóa bỏ
    例: 春节前,家家户户都要来一次大扫除。 – Trước Tết, nhà nào cũng tổng vệ sinh một lượt.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扫
sǎo
tảo
quét; quét (mã)
扌 tay, động tác tay + 彐
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
雪xuě
tuyết
tuyết
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết
下雪
xià xuě · tuyết rơi
Đồng thanh bàng
同声旁
妇fù
phụ
vợ chồng, cặp vợ chồng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ
夫妇
fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng
Đồng thanh bàng
同声旁
寻xún
tầm
tìm; tìm kiếm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 寸 tấc, tay
寻找
xúnzhǎo · tìm kiếm
Đồng thanh bàng
同声旁
灵líng
linh
nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
灵活
línghuó · linh hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扫除
除
chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 余
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
余yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi其余
qíyú · còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
途tú
đồ
đường dài
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển
长途
chángtú · đường dài
Đồng thanh bàng
同声旁
斜xié
tà
nghiêng, chéo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 斗 cái đấu
倾斜
qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
Đồng thanh bàng
同声旁
涂tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước
糊涂
hútu · hồ đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
徐xú
từ
từ từ; chầm chậm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 彳 bước đi
徐徐
xúxú · từ từ; chầm chậm
Đồng thanh bàng
同声旁
叙xù
tự
kể, thuật
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 又 tay
叙述
xùshù · kể, thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 扫除

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác