下雪
hạ tuyết
- xià xuěHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tuyết rơi例: 北京冬天常常下雪。 – Mùa đông ở Bắc Kinh thường có tuyết rơi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 下雪
雪
xuě
tuyết
tuyết
雨 mưa, thời tiết + 彐
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妇 | fù phụ | vợ chồng, cặp vợ chồng Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 女 phụ nữ | 夫妇 fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 下雪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.