雪
tuyết
- xuěHSK2danh từtuyết例: 明天会下雪。 – Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雪
xuě
tuyết
tuyết
雨 mưa, thời tiết + 彐
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妇 | fù phụ | vợ chồng, cặp vợ chồng Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 女 phụ nữ | 夫妇 fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 学 | xué học | học | HSK1 |