HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

心灵手巧

tâm linh thủ xảo
  1. xīnlíng-shǒuqiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 心靈手巧
    thông minh khéo tay
    例: 她心灵手巧,自己做的衣服比买的还漂亮。 – Cô ấy thông minh khéo tay, quần áo tự may còn đẹp hơn đồ mua.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 心灵手巧
灵
líng
linh
nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm
火 lửa + 彐
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
雪xuě
tuyết
tuyết
Hình bàng: 火 lửa ≠ 雨 mưa, thời tiết
下雪
xià xuě · tuyết rơi
Đồng thanh bàng
同声旁
扫sǎo
tảo
quét; quét (mã)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
扫码
sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch)
Đồng thanh bàng
同声旁
妇fù
phụ
vợ chồng, cặp vợ chồng
Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ
夫妇
fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng
Đồng thanh bàng
同声旁
寻xún
tầm
tìm; tìm kiếm
Hình bàng: 火 lửa ≠ 寸 tấc, tay
寻找
xúnzhǎo · tìm kiếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 心灵手巧
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 心灵手巧
巧
qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
工 công việc + 丂
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
考kǎo
khảo
thi; kiểm tra
Hình bàng: 工 công việc ≠ 耂 già
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
Hình bàng: 工 công việc ≠ 口 miệng, nói, ăn
信号
xìnhào · tín hiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 工 công việc ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
窍qiào
khiếu
bí quyết; mẹo
Hình bàng: 工 công việc ≠ 穴 hang, lỗ
诀窍
juéqiào · bí quyết; mẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 心灵手巧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác