窍
khiếu
- qiàoHSK7–9诀窍: bí quyết; mẹo例: 学好外语有什么诀窍吗?
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窍
qiào
khiếu
穴 hang, lỗ + 巧
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巧 | qiǎo xảo | trùng hợp, đúng lúc; khéo léo Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 工 công việc | 技巧 jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窍
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.