HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

朽

hủ
  1. xiǔHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    腐朽: mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
    例: 这根木头已经腐朽了,不能再用来盖房子。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

朽
xiǔ
hủ
木 cây, gỗ + 丂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
考kǎo
khảo
thi; kiểm tra
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 耂 già
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
信号
xìnhào · tín hiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 工 công việc
技巧
jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 朽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác