朽
hủ
- xiǔHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025腐朽: mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời例: 这根木头已经腐朽了,不能再用来盖房子。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朽
xiǔ
hủ
木 cây, gỗ + 丂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 号 | hào hiệu | số (như số điện thoại, số nhà) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 信号 xìnhào · tín hiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巧 | qiǎo xảo | trùng hợp, đúng lúc; khéo léo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 工 công việc | 技巧 jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.