底子
để tử
- dǐziHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từnền tảng, vốn liếng; đáy; bản nháp例: 他的英语底子很好,学别的外语也很快。 – Nền tảng tiếng Anh của anh ấy rất tốt, học ngoại ngữ khác cũng nhanh.
22
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
底
dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
广 mái nhà rộng + 氐
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抵 | dǐ để | chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵达 dǐdá · đến nơi; tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 氐 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 氐 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 氐 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 氐 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 氐 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 氐 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 氐 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Bộ kiện trong: 氐 ≠ 予 | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Bộ kiện trong: 氐 ≠ 付 | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 库 | kù khố | kho Bộ kiện trong: 氐 ≠ 车 | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 底子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 底子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.