巩固
củng cố
- gǒnggùHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 鞏固củng cố; vững chắc例: 经常复习可以巩固学过的知识。 – Thường xuyên ôn tập có thể củng cố kiến thức đã học.
26
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巩
gǒng
củng
工 công việc + 凡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恐 | kǒng khủng | e rằng Hình bàng: 工 công việc ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恐怕 kǒngpà · e rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筑 | zhù trúc | xây, đắp; xây dựng Hình bàng: 工 công việc ≠ ⺮ tre | 建筑 jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凡 | fán phàm | phàm là; hễ là; tất cả (những gì…) Hình bàng: 工 công việc ≠ 几 cái ghế | 凡是 fánshì · phàm là; hễ là; tất cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帆 | fān phàm | cánh buồm; buồm Hình bàng: 工 công việc ≠ 巾 khăn, vải | 帆船 fānchuán · thuyền buồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巩固
固
gù
cố
囗 vây quanh + 古
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苦 | kǔ khổ | khổ, đắng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 艹 cỏ, cây | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沽 | gū cô | mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 古 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 巩固
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.