筑
trúc
- zhùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 築xây, đắp; xây dựng例: 小鸟在屋檐下筑了一个巢。 – Chú chim nhỏ làm một cái tổ dưới mái hiên.
2
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筑
zhù
trúc
xây, đắp; xây dựng
⺮ tre + 巩
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恐 | kǒng khủng | e rằng Hình bàng: ⺮ tre ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恐怕 kǒngpà · e rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: ⺮ tre ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 筑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.