建筑
kiến trúc
- jiànzhùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 建築xây dựng; công trình kiến trúc例: 这座建筑已经有三百多年的历史了。 – Công trình kiến trúc này đã có lịch sử hơn ba trăm năm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
建
jiàn
kiến
xây, xây dựng; lập
廴 bước dài + 聿
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 律 | lǜ luật | pháp luật Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 彳 bước đi | 法律 fǎlǜ · pháp luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 钅 kim loại | 关键 guānjiàn · mấu chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 津 | jīn tân | trợ cấp; phụ cấp Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 氵 nước | 津贴 jīntiē · trợ cấp; phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 建筑
筑
zhù
trúc
xây, đắp; xây dựng
⺮ tre + 巩
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恐 | kǒng khủng | e rằng Hình bàng: ⺮ tre ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恐怕 kǒngpà · e rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: ⺮ tre ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 建筑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.