凡是
phàm thị
- fánshìHSK6phó từphàm là; hễ là; tất cả例: 凡是去过那里的人,都说那里很美。 – Hễ ai đã từng đến đó đều nói nơi đó rất đẹp.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凡
fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)
几 cái ghế + 丶
kết cấu lồng vào nhau · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帆 | fān phàm | cánh buồm; buồm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 巾 khăn, vải | 帆船 fānchuán · thuyền buồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凡是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凡是
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.