HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

崇高

sùng cao
  1. chónggāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    cao cả; cao quý; cao thượng
    例: 教师是一个崇高的职业。 – Nghề giáo là một nghề cao quý.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

崇
chóng
sùng
山 núi + 宗
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
综zōng
tổng
tổng hợp
Hình bàng: 山 núi ≠ 纟 tơ, sợi
综合
zōnghé · tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 山 núi ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
棕zōng
tông
màu nâu
Hình bàng: 山 núi ≠ 木 cây, gỗ
棕色
zōngsè · màu nâu
Đồng thanh bàng
同声旁
粽zòng
tống
bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Hình bàng: 山 núi ≠ 米 gạo
粽子
zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 崇高
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
搞gǎo
làm搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
敲qiāo
xao
gõ敲门
qiāo mén · gõ cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 崇高

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác