委屈
ủy khuất
- wěiquHSK7–9tính từ / động từtủi thân例: 他感到很委屈。 – Anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
30
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
委
wěi
ủy
女 phụ nữ + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矮 | ǎi ải | thấp, lùn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 矢 mũi tên | 矮小 ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萎 | wěi uỷ | khô héo; héo úa Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây | 枯萎 kūwěi · khô héo; héo úa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 委屈
屈
qū
khuất
尸 thân người, nhà + 出
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 出 | chū xuất | ra ngoài | 出来 chūlái · đi ra; ra (ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 石 đá | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 艹 cỏ, cây | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掘 | jué quật | khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 发掘 fājué · khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倔 | jué quật | cục cằn; ương bướng; cộc lốc Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 亻 người | 倔强 juéjiàng · bướng bỉnh; cứng đầu; quật cường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崛 | jué quật | trỗi dậy; vươn lên; nổi lên Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 山 núi | 崛起 juéqǐ · trỗi dậy; vươn lên; nổi lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窟 | kū quật | lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 穴 hang, lỗ | 窟窿 kūlong · lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 出 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 出 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 出 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 出 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 委屈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.