HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

窟

quật
  1. kūHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    窟窿: lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
    例: 他的袜子破了一个大窟窿。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

窟
kū
quật
穴 hang, lỗ + 屈
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
屈qū
khuất
khuất phục; chịu khuất phục
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 尸 thân người, nhà
屈服
qūfú · khuất phục; chịu khuất phục
Đồng thanh bàng
同声旁
掘jué
quật
khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
发掘
fājué · khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)
Đồng thanh bàng
同声旁
倔jué
quật
cục cằn; ương bướng; cộc lốc
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người
倔强
juéjiàng · bướng bỉnh; cứng đầu; quật cường
Đồng thanh bàng
同声旁
崛jué
quật
trỗi dậy; vươn lên; nổi lên
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 山 núi
崛起
juéqǐ · trỗi dậy; vươn lên; nổi lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 窟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác