窟窿
quật lung
- kūlongHSK7–9danh từlỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt例: 他的袜子破了一个大窟窿。 – Chiếc tất của anh ấy bị thủng một lỗ to.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窟
kū
quật
穴 hang, lỗ + 屈
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 尸 thân người, nhà | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掘 | jué quật | khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 发掘 fājué · khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倔 | jué quật | cục cằn; ương bướng; cộc lốc Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người | 倔强 juéjiàng · bướng bỉnh; cứng đầu; quật cường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崛 | jué quật | trỗi dậy; vươn lên; nổi lên Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 山 núi | 崛起 juéqǐ · trỗi dậy; vươn lên; nổi lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窟窿
窿
long
lung
穴 hang, lỗ + 隆
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隆 | lóng long | phát đạt; thịnh vượng | 兴隆 xīnglóng · phát đạt; thịnh vượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窟窿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.