增进
tăng tiến
- zēngjìnHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 增進tăng cường; thúc đẩy例: 这次旅行增进了我们之间的友谊。 – Chuyến đi lần này đã thắt chặt thêm tình bạn giữa chúng tôi.
27
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增进
进
jìn
tiến
vào
辶 đi, di chuyển + 井
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 讲 | jiǎng giảng | nói, giảng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 讲话 jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阱 | jǐng tỉnh | cái bẫy; cạm bẫy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陷阱 xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 井 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 井 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 井 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 井 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 井 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 井 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 井 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 井 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 增进
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (2)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.