汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

赠送

tặng tống
  1. zèngsòngHSK5động từphồn thể 贈送
    tặng, biếu
    例: 买这台电脑,商店还赠送一个鼠标。 – Mua chiếc máy tính này, cửa hàng còn tặng kèm một con chuột.
26
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赠
zèng
tặng
tặng
贝 tiền, của cải + 曾
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
曾céng
tằng
đã từng曾经
céngjīng · đã từng
Đồng thanh bàng
同声旁
增zēng
tăng
tăng
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 土 đất
增加
zēngjiā · tăng thêm
Đồng thanh bàng
同声旁
僧sēng
tăng
nhà sư; tăng nhân
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
僧人
sēngrén · nhà sư; tăng nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赠送
送
sòng
tống
tặng
辶 đi, di chuyển + 关
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
关guān
quan
đóng, tắt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 丷 chia
关上
guānshang · đóng lại; tắt
Đồng thanh bàng
同声旁
联lián
liên
liên hợp, liên kết; cùng nhau
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 耳 tai
联合
liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
郑zhèng
trịnh
trịnh trọng; nghiêm túc
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郑重
zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 关 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 关 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 关 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 关 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 关 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 关 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 关 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Bộ kiện trong: 关 ≠ 云
运动
yùndòng · vận động
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Bộ kiện trong: 关 ≠ 甬
交通
jiāotōng · giao thông
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 赠送

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (2)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

增速zēngsù
tăng tốc
tốc độ tăng trưởng; tăng tốcHSK7-9
增进zēngjìn
tăng tiến
tăng cường; thúc đẩyHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác