HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

受益匪浅

thụ ích phỉ thiển
  1. shòuyìfěiqiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 受益匪淺
    được lợi không nhỏ; học hỏi được nhiều
    例: 听了这次讲座,我受益匪浅。 – Nghe buổi tọa đàm này, tôi học hỏi được rất nhiều.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
授shòu
thụ
giáo sư教授
jiàoshòu · giáo sư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受益匪浅
益
yì
ích
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
隘ài
ải
chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)狭隘
xiá'ài · chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)
Đồng thanh bàng
同声旁
溢yì
dật
tràn ra; vượt quá洋溢
yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受益匪浅
匪
fěi
phỉ
匚 cái hộp + 非
kết cấu bao trái · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
非fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)非常
fēicháng · rất, cực kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
排pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay
排队
páiduì · xếp hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啡fēi
phê
cà phê
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn
咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 车 xe
一辈子
yībèizi · một đời người
Đồng thanh bàng
同声旁
罪zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 罒 lưới
犯罪
fànzuì · phạm tội
Đồng thanh bàng
同声旁
绯fēi
phi
scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 纟 tơ, sợi
绯闻
fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
诽fěi
phỉ
phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 讠 lời nói
诽谤
fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Đồng thanh bàng
同声旁
徘pái
bồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 彳 bước đi
徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受益匪浅
浅
qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
氵 nước + 戋
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钱qián
tiền
tiền
Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại
钱包
qiánbāo · ví tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
路线
lùxiàn · tuyến đường, lộ trình
Đồng thanh bàng
同声旁
残cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
Hình bàng: 氵 nước ≠ 歹 xấu, chết
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Đồng thanh bàng
同声旁
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải
贱
jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Đồng thanh bàng
同声旁
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 皿 đồ đựng
盏
zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受益匪浅

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác