专栏

chuyên lan
  1. zhuānlánHSK7–9danh từphồn thể 專欄
    chuyên mục (báo, tạp chí)
    例: 她在报纸上开了一个关于健康饮食的专栏。 – Cô ấy mở một chuyên mục về ăn uống lành mạnh trên báo.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
转zhuǎn
chuyển
chuyển转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
传chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền传播
chuánbō · lan truyền, lây lan
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专栏
lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)
木 cây, gỗ + 兰
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 火 lửa
灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
兰lán
lan
hoa lan
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 丷 chia
兰花
lánhuā · hoa lan
Đồng thanh bàng
同声旁
拦lán
lan
ngăn, chặn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
阻拦
zǔlán · ngăn cản; cản lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专栏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.