一句话
nhất cú thoại
- yī jù huàHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 一句話một câu nói; nói tóm lại例: 他一天也没跟我说一句话。 – Cả ngày anh ấy không nói với tôi câu nào.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一句话
句
jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)
口 miệng, nói, ăn + 勹
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拘 | jū câu | tạm giữ; tạm giam Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拘留 jūliú · tạm giữ; tạm giam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旬 | xún tuần | tuần (mười ngày); mười năm tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 上旬 shàngxún · thượng tuần (mười ngày đầu tháng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甸 | diàn điện | nặng trĩu; trĩu nặng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 田 ruộng | 沉甸甸 chéndiàndiàn · nặng trĩu; trĩu nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一句话
话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 一句话
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.