辞
từ
- cíHSK7–9động từphồn thể 辭xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối例: 他上个月把工作辞了,准备自己创业。 – Tháng trước anh ấy đã nghỉ việc, chuẩn bị tự khởi nghiệp.
8
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辞
cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
辛 cay + 舌
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 话 | huà thoại | lời nói; câu nói Hình bàng: 辛 cay ≠ 讠 lời nói | 电话 diànhuà · điện thoại; cuộc gọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 辛 cay ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 辛 cay ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 辛 cay ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 辛 cay ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 辛 cay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 辛 cay ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.