沉甸甸
trầm điện điện
- chéndiàndiànHSK7–9tính từnặng trĩu; trĩu nặng例: 秋天到了,树上挂满了沉甸甸的果子。 – Mùa thu đến, trên cây treo đầy quả nặng trĩu.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沉
chén
trầm
nặng; chìm
氵 nước + 冗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壳 | ké xác | vỏ (khẩu ngữ) Hình bàng: 氵 nước ≠ 士 kẻ sĩ | 贝壳 bèiké · vỏ sò; vỏ ốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沉甸甸
甸
diàn
điện
田 ruộng + 勹
kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旬 | xún tuần | tuần (mười ngày); mười năm tuổi Hình bàng: 田 ruộng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 上旬 shàngxún · thượng tuần (mười ngày đầu tháng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沉甸甸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.