汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

合适

hợp thích
  1. héshìHSK2tính từphồn thể 合適
    thích hợp
    例: 这件衣服很合适。 – Bộ quần áo này rất vừa.
37
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
给gěi
cấp
đưa cho, cho
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
答dá
đáp
trả lời, đáp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre
回答
huídá · trả lời
Đồng thanh bàng
同声旁
拿ná
na
cầm, lấy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay
拿出
náchū · lấy ra; đưa ra
Đồng thanh bàng
同声旁
哈hā
ha
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
哈哈
hāhā · ha ha (tiếng cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
盒hé
hạp
hộp; (lượng từ) hộp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng
盒饭
héfàn · cơm hộp
Đồng thanh bàng
同声旁
拾shí
thập
nhặt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
收拾
shōushi · dọn dẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
恰qià
kháp
thỏa đáng; thích hợp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm
恰当
qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
鸽gē
cáp
chim bồ câu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim
鸽子
gēzi · chim bồ câu
Đồng thanh bàng
同声旁
洽qià
hiệp
đàm phán; thương lượng; trao đổi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
洽谈
qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 合适
适
shì
thích
辶 đi, di chuyển + 舌
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
话huà
thoại
lời nói; câu nói
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
电话
diànhuà · điện thoại; cuộc gọi
Đồng thanh bàng
同声旁
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
活动
huódòng · hoạt động
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 舌 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 舌 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 舌 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 舌 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 合适

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

何时hé shí
hà thời
bao giờ; lúc nào (văn viết)HSK7-9
核实héshí
hạch thực
xác minh; kiểm tra xác thựcHSK7-9

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

适合shìhé
thích hợp
thích hợpHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác