汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
400 từ · Giải trí & Thể thao
◀
Trang 1 / 8
▶
玩
wán
ngoạn
HSK1
động từ
Giải trí & Thể thao
chơi; đi chơi; vui chơi
你自己小心,玩得开心点!
– Bạn tự cẩn thận nhé, chơi vui vẻ!
🔊
›
健身房
jiànshēnfáng
kiện thân phòng
HSK4
danh từ
Giải trí & Thể thao
phòng tập thể dục; phòng gym
你今天去不去健身房?
– Hôm nay bạn có đi phòng gym không?
🔊
›
击败
jībài
kích bại
HSK6
động từ
Giải trí & Thể thao
đánh bại
我们队在决赛中击败了对手。
– Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
🔊
›
动漫
dòngmàn
động mạn
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
hoạt hình và truyện tranh (anime, manga)
你最喜欢的动漫角色是谁?
– Nhân vật hoạt hình yêu thích nhất của bạn là ai?
🔊
›
围棋
wéiqí
vi kỳ
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
cờ vây
爷爷每天下午都和朋友下围棋。
– Chiều nào ông cũng chơi cờ vây với bạn.
🔊
›
场次
chǎngcì
trường thứ
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
suất chiếu; buổi diễn; số buổi
这部电影今天晚上还有两个场次。
– Bộ phim này tối nay còn hai suất chiếu.
🔊
›
季军
jìjūn
quý quân
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
hạng ba; giải ba
她在比赛中获得了季军。
– Cô ấy giành hạng ba trong cuộc thi.
🔊
›
放飞
fàngfēi
phóng phi
HSK6
động từ
Giải trí & Thể thao
thả bay (diều, chim); (bóng) chắp cánh (ước mơ)
孩子们在公园里放飞风筝。
– Bọn trẻ thả diều trong công viên.
🔊
›
象棋
xiàngqí
tượng kỳ
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
cờ tướng
爸爸和爷爷正在下象棋。
– Bố và ông đang chơi cờ tướng.
🔊
›
赛事
sàishì
tái sự
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
giải đấu; cuộc thi đấu
这个周末有很多体育赛事。
– Cuối tuần này có rất nhiều giải đấu thể thao.
🔊
›
上半场
shàngbànchǎng
thượng bán trường
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
hiệp một; nửa đầu trận đấu
上半场比赛结束时,两队打成了平局。
– Hết hiệp một, hai đội hòa nhau.
🔊
›
下半场
xiàbànchǎng
hạ bán trường
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
hiệp hai; nửa sau trận đấu
下半场一开始,我们就进了一个球。
– Vừa vào hiệp hai, chúng tôi đã ghi một bàn.
🔊
›
主题曲
zhǔtíqǔ
chủ đề khúc
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
bài hát chủ đề; nhạc phim
这部电影的主题曲非常好听。
– Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
🔊
›
乐谱
yuèpǔ
nhạc phả
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
bản nhạc; nhạc phổ
她能看着乐谱弹钢琴。
– Cô ấy có thể nhìn bản nhạc để chơi piano.
🔊
›
凯旋
kǎixuán
khải hoàn
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
khải hoàn; thắng lợi trở về
队员们凯旋归来,受到热烈欢迎。
– Các cầu thủ khải hoàn trở về, được chào đón nồng nhiệt.
🔊
›
出征
chūzhēng
xuất chinh
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
xuất quân; ra trận; lên đường thi đấu
运动员们即将出征奥运会。
– Các vận động viên sắp lên đường dự Thế vận hội.
🔊
›
压轴
yāzhòu
áp trục
HSK7–9
danh từ / động từ
Giải trí & Thể thao
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
她的表演是今晚晚会的压轴节目。
– Tiết mục của cô ấy là tiết mục chốt của đêm hội hôm nay.
🔊
›
名次
míngcì
danh thứ
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
thứ hạng
她在这次比赛中取得了很好的名次。
– Cô ấy đạt thứ hạng rất tốt trong cuộc thi này.
🔊
›
哨
shào
sáo
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
cái còi; tiếng còi; trạm gác
裁判一吹哨,比赛就开始了。
– Trọng tài vừa thổi còi, trận đấu liền bắt đầu.
🔊
›
回合
huíhé
hồi hợp
HSK7–9
danh từ / lượng từ
Giải trí & Thể thao
hiệp; hồi; lượt (đấu)
两位选手打了十个回合,还没分出胜负。
– Hai đấu thủ đánh mười hiệp mà vẫn chưa phân thắng bại.
🔊
›
备战
bèizhàn
bị chiến
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
chuẩn bị cho trận đấu; chuẩn bị chiến đấu
队员们正在紧张地备战下个月的比赛。
– Các cầu thủ đang khẩn trương chuẩn bị cho trận đấu tháng sau.
🔊
›
巡回
xúnhuí
tuần hồi
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
lưu động; tuần du; đi lưu diễn
这个乐队明年要在全国巡回演出。
– Ban nhạc này năm sau sẽ đi lưu diễn khắp cả nước.
🔊
›
弃权
qìquán
khí quyền
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
bỏ quyền; bỏ cuộc; bỏ phiếu trắng
他因为受伤,不得不在决赛前弃权。
– Vì bị chấn thương, anh ấy buộc phải bỏ cuộc trước trận chung kết.
🔊
›
恶作剧
èzuòjù
ác tác kịch
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
trò đùa tinh quái; trò chơi khăm
愚人节那天,他给同事搞了个恶作剧。
– Ngày Cá tháng Tư, anh ấy bày một trò chơi khăm đồng nghiệp.
🔊
›
投掷
tóuzhì
đầu trịch
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
ném; phóng
请不要向动物投掷食物。
– Xin đừng ném thức ăn cho động vật.
🔊
›
拳击
quánjī
quyền kích
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
quyền Anh; đấm bốc
他每周去健身房练两次拳击。
– Mỗi tuần anh ấy đến phòng tập luyện quyền Anh hai lần.
🔊
›
插曲
chāqǔ
sáp khúc
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
nhạc chèn (phim, kịch); (bóng) tình tiết xen ngang
这首歌是那部电视剧的插曲。
– Bài hát này là nhạc chèn của bộ phim truyền hình đó.
🔊
›
操练
cāoliàn
thao luyện
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
tập luyện; thao luyện
士兵们每天早上都在操场上操练。
– Các chiến sĩ sáng nào cũng thao luyện trên thao trường.
🔊
›
攀登
pāndēng
phan đăng
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
leo; trèo lên; (bóng) vươn tới đỉnh cao
他们花了三天时间才攀登到山顶。
– Họ mất ba ngày mới leo lên được đỉnh núi.
🔊
›
攻势
gōngshì
công thế
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
thế tấn công; thế công
下半场,主队发起了猛烈的攻势。
– Hiệp hai, đội chủ nhà tung ra thế tấn công dữ dội.
🔊
›
晋级
jìnjí
tấn cấp
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
我们队以小组第一的成绩晋级决赛。
– Đội chúng tôi giành quyền vào chung kết với vị trí nhất bảng.
🔊
›
曲艺
qǔyì
khúc nghệ
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
nghệ thuật khúc nghệ (tấu nói, hát kể dân gian)
相声是中国北方很受欢迎的一种曲艺。
– Tấu nói là một loại hình khúc nghệ rất được ưa chuộng ở miền Bắc Trung Quốc.
🔊
›
替补
tìbǔ
thế bổ
HSK7–9
động từ / danh từ
Giải trí & Thể thao
dự bị; thay thế; cầu thủ dự bị
他今天作为替补队员上场,还进了一个球。
– Hôm nay anh ấy vào sân với tư cách cầu thủ dự bị, còn ghi được một bàn.
🔊
›
武侠
wǔxiá
võ hiệp
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
võ hiệp; kiếm hiệp
他从小就喜欢看金庸的武侠小说。
– Từ nhỏ anh ấy đã thích đọc tiểu thuyết kiếm hiệp của Kim Dung.
🔊
›
漂流
piāoliú
phiêu lưu
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
trôi dạt; chèo thuyền vượt thác
夏天我们去山里漂流,玩得特别开心。
– Mùa hè chúng tôi vào núi chèo thuyền vượt thác, chơi vui cực kỳ.
🔊
›
登场
dēngchǎng
đăng trường
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
lên sân khấu; ra mắt, xuất hiện
主角一登场,观众就热烈鼓掌。
– Nhân vật chính vừa xuất hiện, khán giả đã vỗ tay nhiệt liệt.
🔊
›
登顶
dēngdǐng
đăng đính
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
经过六个小时的攀登,他们终于成功登顶。
– Sau sáu tiếng leo núi, cuối cùng họ đã lên tới đỉnh.
🔊
›
精彩纷呈
jīngcǎifēnchéng
tinh thải phân trình
HSK7–9
tính từ
Giải trí & Thể thao
đặc sắc muôn màu; tiết mục hay nối tiếp nhau
晚会上的节目精彩纷呈,观众掌声不断。
– Các tiết mục trong đêm hội đặc sắc nối tiếp nhau, khán giả vỗ tay không ngớt.
🔊
›
综艺
zōngyì
tổng nghệ
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
tạp kỹ; chương trình giải trí tổng hợp
周末晚上她喜欢看综艺节目。
– Tối cuối tuần cô ấy thích xem các chương trình giải trí.
🔊
›
负重
fùzhòng
phụ trọng
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
mang vác vật nặng; gánh trọng trách
士兵们每天都要负重跑十公里。
– Các chiến sĩ mỗi ngày đều phải mang vác nặng chạy mười cây số.
🔊
›
赛季
sàijì
tái quý
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
mùa giải (thể thao)
新赛季的比赛将在下个月开始。
– Các trận đấu của mùa giải mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.
🔊
›
追捧
zhuīpěng
truy bưng
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt
这款游戏深受年轻人的追捧。
– Trò chơi này được giới trẻ săn đón nhiệt liệt.
🔊
›
配角
pèijué
phối giác
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
vai phụ
她在这部电影里演一个配角。
– Cô ấy đóng một vai phụ trong bộ phim này.
🔊
›
露营
lùyíng
lộ doanh
HSK7–9
động từ
Giải trí & Thể thao
cắm trại
暑假我们打算去海边露营。
– Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi cắm trại ở biển.
🔊
›
飞碟
fēidié
phi điệp
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
đĩa bay; đĩa ném (frisbee)
孩子们在草地上开心地扔飞碟。
– Lũ trẻ vui vẻ ném đĩa trên bãi cỏ.
🔊
›
魔法
mófǎ
ma pháp
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
phép thuật; ma thuật
童话里的仙女用魔法把南瓜变成了马车。
– Bà tiên trong truyện cổ tích dùng phép thuật biến quả bí ngô thành cỗ xe ngựa.
🔊
›
唱
chàng
xướng
HSK1
động từ
Giải trí & Thể thao
hát
她唱得很好听。
– Cô ấy hát rất hay.
🔊
›
唱歌
chànggē
xướng ca
HSK1
Giải trí & Thể thao
hát
我喜欢唱歌。
– Tôi thích hát.
🔊
›
打球
dǎ qiú
đả cầu
HSK1
Giải trí & Thể thao
chơi bóng
下午我们去打球吧!
– Chiều nay chúng ta đi chơi bóng nhé!
🔊
›
电影
diànyǐng
điện ảnh
HSK1
danh từ
Giải trí & Thể thao
phim
我喜欢看电影。
– Tôi thích xem phim.
🔊
›
◀
Trang 1 / 8
▶