攀登

phan đăng
  1. pāndēngHSK7–9động từ
    leo; trèo lên; (bóng) vươn tới đỉnh cao
    例: 他们花了三天时间才攀登到山顶。 – Họ mất ba ngày mới leo lên được đỉnh núi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 攀登
dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
癶 gạt ngược + 豆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
短duǎn
đoản
ngắn
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 矢 mũi tên
短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
豆dòu
đậu
đậu phụ豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
橙chéng
chanh
quả cam
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 木 cây, gỗ
橙子
chéngzi · quả cam
Đồng thanh bàng
同声旁
逗dòu
đậu
trêu
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 辶 đi, di chuyển
逗留
dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
澄chéng
trừng
làm rõ; (chất lỏng) trong vắt
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 氵 nước
澄清
chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt
Đồng thanh bàng
同声旁
瞪dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừng
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 目 mắt
目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 攀登

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.