武侠
võ hiệp
- wǔxiáHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 武俠võ hiệp; kiếm hiệp例: 他从小就喜欢看金庸的武侠小说。 – Từ nhỏ anh ấy đã thích đọc tiểu thuyết kiếm hiệp của Kim Dung.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
武
wǔ
võ
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赋 | fù phú | trao cho; giao phó; ban cho | 赋予 fùyǔ · trao cho; giao phó; ban cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 武侠
侠
xiá
hiệp
亻 người + 夹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夹 | jiā giáp | kẹp, gắp; kẹp giữa | 夹子 jiāzi · cái kẹp; cặp giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狭 | xiá hẹp | nghĩa hẹp Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 狭义 xiáyì · nghĩa hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峡 | xiá hiệp | eo biển Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi | 海峡 hǎixiá · eo biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颊 | jiá giáp | má; gò má Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 脸颊 liǎnjiá · má; gò má | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挟 | xié hiệp | khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 挟持 xiéchí · khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 武侠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.