玩

ngoạn
  1. wánHSK1động từ
    chơi; đi chơi; vui chơi
    例: 你自己小心,玩得开心点! – Bạn tự cẩn thận nhé, chơi vui vẻ!
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
王 ngọc, đá quý + 元
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
园yuán
viên
vườn; công viên
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 囗 vây quanh
公园
gōngyuán · công viên
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 玩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

完wán
hoàn
xong, hoàn thànhHSK2
丸wán
hoàn
viên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

晚wǎn
vãn
muộn; trễHSK1
碗wǎn
oan
bátHSK2
万wàn
vạn
vạn, mười nghìnHSK2
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanhHSK4
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níuHSK7-9