配角
phối giác
- pèijuéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từvai phụ例: 她在这部电影里演一个配角。 – Cô ấy đóng một vai phụ trong bộ phim này.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
配
pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
酉 rượu + 己
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 酉 rượu ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 酉 rượu ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 酉 rượu ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 酉 rượu ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét Hình bàng: 酉 rượu ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 切忌 qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 酉 rượu ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 配角
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 确 | què xác | chính xác Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá | 正确 zhèngquè · chính xác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 配角
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.