气
khí
- qìHSK2động từ / danh từphồn thể 氣giận; làm tức; khí, hơi例: 他气得说不出话来。 – Anh ấy tức đến nỗi không nói nên lời.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 气
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.