齐
tề
- qíHSK3tính từ / động từphồn thể 齊đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn例: 大家的行李都拿齐了吗? – Mọi người đã mang đủ hành lý chưa?
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
齐
qí
tề
đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 济 | jì tế | kinh tế | 经济 jīngjì · kinh tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | 剂量 jìliàng · liều lượng (thuốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 齐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.