抱怨
báo oán
- bàoyuànHSK5động từtrách móc, phàn nàn, oán giận例: 她经常抱怨工作太多。 – Cô ấy thường phàn nàn rằng công việc quá nhiều.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抱
bào
bão
ôm
扌 tay, động tác tay + 包
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饱 | bǎo bão | no Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 饣 ăn uống | 饱和 bǎohé · bão hòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泡 | pào phao | ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 灯泡 dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炮 | pào pháo | pháo (súng pháo); pháo nổ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 鞭炮 biānpào · pháo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胞 | bāo bào | đồng bào; anh chị em ruột Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 同胞 tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雹 | báo bạc | mưa đá; hạt mưa đá Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết | 冰雹 bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刨 | páo bào | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 刨 páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袍 | páo bào | sườn xám Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 旗袍 qípáo · sườn xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抱怨
怨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 抱怨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.