灯泡
đăng phao
- dēngpàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 燈泡bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi例: 卧室的灯泡坏了,你帮我换一个吧。 – Bóng đèn phòng ngủ hỏng rồi, anh thay giúp em một cái nhé.
18
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灯
dēng
đăng
đèn
火 lửa + 丁
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 打 | dǎ đả | đánh; gọi (điện); chơi (bóng) Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 打车 dǎchē · bắt taxi; gọi xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 火 lửa ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 火 lửa ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 火 lửa ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叮 | dīng đinh | dặn dò; dặn đi dặn lại Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叮嘱 dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盯 | dīng đinh | nhìn chằm chằm; theo dõi sát Hình bàng: 火 lửa ≠ 目 mắt | 盯 dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灯泡
泡
pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
氵 nước + 包
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 氵 nước ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饱 | bǎo bão | no Hình bàng: 氵 nước ≠ 饣 ăn uống | 饱和 bǎohé · bão hòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抱 | bào bão | ôm Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抱怨 bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炮 | pào pháo | pháo (súng pháo); pháo nổ Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 鞭炮 biānpào · pháo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胞 | bāo bào | đồng bào; anh chị em ruột Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 同胞 tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雹 | báo bạc | mưa đá; hạt mưa đá Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 冰雹 bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刨 | páo bào | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 刨 páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袍 | páo bào | sườn xám Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần | 旗袍 qípáo · sườn xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灯泡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 打包 | dǎbāo đả bao | đóng gói; gói (đồ ăn) mang về | HSK5 |