胞
bào
- bāoHSK6同胞: đồng bào; anh chị em ruột例: 这只雌性大熊猫刚生了一对双胞胎。
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胞
bāo
bào
月 trăng; thịt, cơ thể + 包
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饱 | bǎo bão | no Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 饣 ăn uống | 饱和 bǎohé · bão hòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抱 | bào bão | ôm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 抱怨 bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泡 | pào phao | ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 灯泡 dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炮 | pào pháo | pháo (súng pháo); pháo nổ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 火 lửa | 鞭炮 biānpào · pháo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雹 | báo bạc | mưa đá; hạt mưa đá Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 雨 mưa, thời tiết | 冰雹 bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刨 | páo bào | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt | 刨 páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袍 | páo bào | sườn xám Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 衤 áo quần | 旗袍 qípáo · sườn xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.