嗓
tang
- sǎngHSK7–9嗓音: giọng nói; giọng hát例: 她的嗓音很甜,适合唱歌。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嗓
sǎng
tang
口 miệng, nói, ăn + 桑
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桑 | sāng tang | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嗓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.