创新
sáng tân
- chuàngxīnHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 創新đổi mới, sáng tạo cái mới例: 我们的产品需要不断创新。 – Sản phẩm của chúng ta cần không ngừng đổi mới.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
创
chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
刂 dao, cắt + 仓
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 枪 | qiāng thương | súng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 开枪 kāi qiāng · nổ súng; bắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抢 | qiǎng tảng | cướp; giành, tranh Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 抢救 qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苍 | cāng thương | nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 苍白 cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沧 | cāng thương | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舱 | cāng thương | khoang (tàu thủy, máy bay) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 舟 thuyền | 机舱 jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呛 | qiàng sặc | sặc; nghẹn (khi ăn uống) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 够呛 gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 创新
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 创新
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.