驯
tuần
- xùnHSK7–9động từphồn thể 馴thuần hóa; thuần phục (thú vật)例: 这匹野马很难驯,好几个人都没能骑上去。 – Con ngựa hoang này rất khó thuần, mấy người đều không cưỡi lên được.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
驯
xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)
马 ngựa + 川
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顺 | shùn thuận | thuận; xuôi; theo; tiện thể Hình bàng: 马 ngựa ≠ 页 đầu | 顺利 shùnlì · thuận lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện Hình bàng: 马 ngựa ≠ 讠 lời nói | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 驯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.