表彰
biểu chương
- biǎozhāngHSK7–9động từbiểu dương; tuyên dương例: 市政府表彰了在抗洪中表现突出的志愿者。 – Chính quyền thành phố đã tuyên dương những tình nguyện viên có thành tích nổi bật trong công tác chống lũ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
表
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 表彰
彰
zhāng
chương
彡 lông, vằn + 章
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 章 | zhāng chương | chương; điều (lượng từ) Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 立 đứng | 文章 wénzhāng · bài văn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 障 | zhàng chướng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 故障 gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 表彰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.