川
xuyên
- chuānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025山川: núi sông; non sông例: 四川盆地气候温和,物产丰富。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
川
chuān
xuyên
3 nét · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顺 | shùn thuận | thuận; xuôi; theo; tiện thể | 顺利 shùnlì · thuận lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 川
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.