儿童
nhi đồng
- értóngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 兒童trẻ con例: 儿童需要很多关爱。 – Trẻ em cần được quan tâm, yêu thương nhiều.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 儿童
童
tóng
đồng
立 đứng + 里
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 立 đứng ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 理 | lǐ lý | để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý | 道理 dàolǐ · đạo lý, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 立 đứng ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撞 | zhuàng tráng | va vào, đâm vào Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay | 冲撞 chōngzhuàng · va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 立 đứng ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 立 đứng ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 立 đứng ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憧 | chōng sung | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 立 đứng ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幢 | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) Hình bàng: 立 đứng ≠ 巾 khăn, vải | 幢 zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 儿童
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.