训
huấn
- xùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 訓răn dạy, quở trách; huấn luyện例: 他上课又迟到了,被老师狠狠地训了一顿。 – Cậu ấy lại đi học muộn, bị thầy giáo mắng cho một trận ra trò.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
训
xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện
讠 lời nói + 川
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顺 | shùn thuận | thuận; xuôi; theo; tiện thể Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu | 顺利 shùnlì · thuận lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 训
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.