障
chướng
- zhàngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025故障: sự cố; trục trặc; hỏng hóc例: 这片森林是城市的一道绿色屏障。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
障
zhàng
chướng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 章
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 章 | zhāng chương | chương; điều (lượng từ) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 立 đứng | 文章 wénzhāng · bài văn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彰 | zhāng chương | biểu dương; tuyên dương Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 彡 lông, vằn | 表彰 biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 障
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.