媒
môi
- méiHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025媒体: truyền thông, báo chí例: 很多年轻人通过新媒体了解新闻。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
媒
méi
môi
女 phụ nữ + 某
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谋 | móu mưu | âm mưu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 阴谋 yīnmóu · âm mưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 媒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.