煤气

môi khí
  1. méiqìHSK5danh từphồn thể 煤氣
    khí ga, khí đốt
    例: 我该在哪儿付煤气费? – Tôi nên đóng tiền ga ở đâu?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

méi
môi
than, than đá
火 lửa + 某
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
某mǒu
mỗ
nào đó
Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ
某
mǒu · nào đó
Đồng thanh bàng
同声旁
媒méi
môi
truyền thông, báo chí
Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ
媒体
méitǐ · truyền thông, báo chí
Đồng thanh bàng
同声旁
谋móu
mưu
âm mưu
Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói
阴谋
yīnmóu · âm mưu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 煤气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汽qì
khí
ô tô; xe hơi汽车
qìchē · ô tô; xe hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 煤气

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.