荫
ấm
- yīnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025树荫: bóng cây; bóng râm例: 夏天的午后,老人们喜欢坐在树荫下下棋。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荫
yīn
ấm
艹 cỏ, cây + 阴
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.