某
mỗ
- mǒuHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5đại từnào đó例: 某一天我们会成功。 – Một ngày nào đó chúng ta sẽ thành công.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
某
mǒu
mỗ
nào đó
木 cây, gỗ + 甘
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 媒 | méi môi | truyền thông, báo chí Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ | 媒体 méitǐ · truyền thông, báo chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谋 | móu mưu | âm mưu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 阴谋 yīnmóu · âm mưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甘 | ān cam | cam lòng; cam tâm; bằng lòng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 甘心 gānxīn · cam lòng; cam tâm; bằng lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酣 | hān hàm | sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 酉 rượu | 酣畅 hānchàng · sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钳 | qián kiềm | cái kìm; cái kẹp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 钅 kim loại | 钳子 qiánzi · cái kìm; cái kẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 某
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.