印
ấn
- yìnHSK6động từin; in dấu例: 这本书第一次就印了一万本。 – Cuốn sách này lần đầu đã in một vạn bản.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
印
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 印
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.