HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

瘾

ẩn
  1. yǐnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 癮
    cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
    例: 他玩游戏上了瘾,一玩就是一整天。 – Cậu ấy nghiện chơi game, cứ chơi là cả ngày.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

瘾
yǐn
ẩn
cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
疒 bệnh + 隐
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
隐yǐn
ẩn
che giấu; ẩn giấu
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隐藏
yǐncáng · che giấu; ẩn giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 瘾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

引yǐn
dẫn
dẫn, dắt; gây ra, khiếnHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mâyHSK2
银yín
ngân
bạcHSK3
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhânHSK6
印yìn
ấn
in; in dấuHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác