瘾
ẩn
- yǐnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 癮cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê例: 他玩游戏上了瘾,一玩就是一整天。 – Cậu ấy nghiện chơi game, cứ chơi là cả ngày.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瘾
yǐn
ẩn
cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
疒 bệnh + 隐
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瘾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 引 | yǐn dẫn | dẫn, dắt; gây ra, khiến | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.