引
dẫn
- yǐnHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từdẫn, dắt; gây ra, khiến例: 他的话引得大家都笑了。 – Lời anh ấy khiến mọi người đều bật cười.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
引
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 引
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 瘾 | yǐn ẩn | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.