HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

缺陷

khuyết hãm
  1. quēxiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi
    例: 这个产品在设计上有缺陷。 – Sản phẩm này có lỗi về mặt thiết kế.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

缺
quē
khuyết
thiếu; vắng (mặt)
缶 đồ sành + 夬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
块kuài
khối
miếng, đồng (tiền)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 土 đất
一块儿
yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
快kuài
khoái
nhanh
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 忄 tim, tình cảm
快餐
kuàicān · đồ ăn nhanh
Đồng thanh bàng
同声旁
决jué
quyết
kiên quyết
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 冫 băng, lạnh
坚决
jiānjué · kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
抉jué
quyết
lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 扌 tay, động tác tay
抉择
juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
诀jué
quyết
vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 讠 lời nói
诀别
juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缺陷
陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống
馅儿
xiànr · nhân (bánh, sủi cảo)
Đồng thanh bàng
同声旁
焰yàn
diễm
ngọn lửa
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa
火焰
huǒyàn · ngọn lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
掐qiā
kháp
ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay
掐
qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
阎yán
diêm
Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa
阎王
Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缺陷

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác